| Tốc độ in tối đa | 13000 tờ mỗi giờ |
| Kích thước tờ giấy tối đa | 720×1040mm |
| Kích thước tờ giấy tối thiểu | 360×520mm |
| Độ dày giấy | 80~450g |
| Lề in | 20mm |
| Chiều cao đống thức ăn | 1200mm |
| Chiều cao đống giao hàng | 1100mm |
| Mức tiêu thụ điện năng | khoảng 80 kW |
| Công suất động cơ chính | 7,5 kW |
| Công suất động cơ bàn ăn | 0,55/0,37kW |
| Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao) | 7600×4000×2700mm |
| Trọng lượng tịnh: | khoảng 13000kg |
| Khoảng cách giữa xi lanh tấm và xi lanh chăn | 3.0mm |
| Gối in | gioăng + tấm cao su + 1 tấm ≤3,20mm |
1) Bằng sáng chế ZL 96204910.7 về hệ thống truyền giấy xoay xuống và thiết bị đặt giấy phía trước xoay xuống được áp dụng để đạt được khả năng đặt giấy ổn định và chính xác.
2) Buồng nạp liệu cao 1500mm tương tự như Heisenberg với khả năng nạp và vận chuyển liên tục.
3) Thiết bị tháo dỡ trục in được cấp bằng sáng chế ZL 03209755.7 giúp tháo dỡ, thay thế và vệ sinh nhanh chóng.
4) Sử dụng xi lanh dẫn giấy đường kính kép.
Thiết bị chống bụi theo bằng sáng chế ZL 03209756.5 đã được áp dụng.
5) Điều khiển khí nén cho việc khớp nối xi lanh và lưỡi gạt mực
6) Bơm mực tự động được sử dụng để đảm bảo hiệu suất ổn định và an toàn.
7) Xi lanh ép đường kính kép giúp cải thiện tốc độ và giảm độ lệch tấm.
8) Bôi trơn tự động
9) Hệ thống khí nóng và hồng ngoại được sử dụng cho mực gốc nước và hệ thống sấy khô bằng tia cực tím cho mực UV.
10) Máy này được mở rộng
11) Phần răng của bánh răng truyền động được mài mịn sau khi tôi tần số cao để đạt độ chính xác cao và tuổi thọ dài.
12) Trục cam sử dụng thiết kế tối ưu hóa bằng máy tính, gia công CNC, đảm bảo máy hoạt động trơn tru với độ ồn thấp.