| Người mẫu | LST03-0806-RM |
| Vật liệu | Giấy vẽ, bìa cứng, nhãn dán, tem nhãn, màng nhựa, v.v. |
| Khu vực làm việc hiệu quả | 800mm x 600mm |
| Tốc độ cắt tối đa | 1200mm/s |
| Độ chính xác khi cắt | ±0,2mm |
| Độ chính xác lặp lại | ±0,1mm |
| Điện áp định mức | 220V |
| Công suất bơm chân không | 1,5kW |
| Bề mặt làm việc | Thảm nỉ |
Lưỡi dao dùng cho cắt xuyên và cắt xiên.
| Số sê-ri dụng cụ | Mô hình lưỡi dao | Hình ảnh | Góc lưỡi dao | Khả năng cắt | Chủ thể |
| J383 | ![]() | 26° | ≤400gsm | Bìa cứng | |
| J384 | ![]() | 45° | ≤400gsm | ||
| J301 | ![]() | ≥ 128gsm | Nhãn dánNhãn |
Dụng cụ bánh xe tạo nếp gấp
| Số sê-ri dụng cụ | Lưỡi dao Người mẫu | Hình ảnh | Đường cắt | Ghi chú |
|
| J380 | 0,63 mm | Nếp gấp trên bìa cứng gấp | |
|
| J382 | 1 mm |
| |
|
| J381 |
| Khoảng cách 3mm |
Dụng cụ bút tạo nếp gấp
| Số sê-ri dụng cụ | Lưỡi daoNgười mẫu | Hình ảnh | Đường cắt | Ghi chú |
| 03.22.0033 | J209 | ![]() | 1 mm | Một dụng cụ bổ trợ cho máy tạo nếp gấp dùng cho giấy cán màng hoặc để tránh tạo nếp gấp quá mức. |