| Chiều rộng vật liệu | 330mm |
| Chiều rộng in | 320mm |
| Chu vi in | 175-380mm |
| Đường kính cuộn tối đa | 650mm |
| Đường kính cuộn lại tối đa | 650mm |
| Tốc độ in | 10-80m/phút |
| Độ chính xác của việc đăng ký | ±0,15mm |
| Tên bộ phận | Số lượng | Sự miêu tả |
| Con lăn in | 3 bộ | Kích thước được người dùng lựa chọn từ 57 răng đến 120 răng. |
| Trục anilox | 1 bộ | Người dùng có thể chọn số dòng từ 200 đến 1000. |
| Máy lắp ráp | 1 bộ | |
| Thanh xoay | 1 bộ | |
| Bộ điều khiển độ căng tháo cuộn | 1 chiếc | Mitsubishi của Nhật Bản |
| Bộ chuyển đổi | 1 cái | Đài Loan |
| Bộ điều khiển lực căng cuộn lại | 1 chiếc | Sản xuất tại Trung Quốc |
| Phanh lực từ | 3 cái | Trung Quốc |
| Van điện từ | 2 cái | Nhật Bản |
| Biến tần | Đài Loan | |
| Dừng tự động khi hết giấy. | ||
| Máy tự động dừng khi giấy bị đứt. | ||
| Công tắc tơ | Schneider Pháp | |
| Phát lại thời gian | 1 cái | Đài Loan |
| Câu trả lời chính xác | 2 cái | Nhật Bản |
| Bộ điều khiển nhiệt độ | Trung Quốc | |
| Tất cả các công tắc không khí | Schneider Pháp | |
| Các loại dây dẫn điện áp thấp khác của Schneider | Pháp/Trung Quốc | |
1. Động cơ chính sử dụng biến tần nhập khẩu để điều chỉnh tốc độ vô cấp.
2. Việc cấp liệu và cuộn lại được điều khiển thông qua phanh từ tính và ly hợp (bộ điều khiển lực căng tự động Mitsubishi của Nhật Bản).
3. Hệ thống cuộn chỉ được điều khiển bởi cảm biến dẫn hướng cạnh.
4. Sử dụng trục anilox gốm mang lại độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, đồng thời giúp tăng hiệu quả sản xuất nhờ giảm số lần thay trục.
5. Tất cả các bộ phận in đều được trang bị một nhóm máy sấy hồng ngoại riêng biệt.
6. Mỗi thiết bị sấy hồng ngoại (IR) của bộ phận in đều có thể thay thế cho thiết bị sấy tia cực tím (UV).
7. Máy tháo cuộn và máy quấn cuộn sử dụng bộ giữ lõi khí.
8. Bộ phận in có thể định vị 360 độ. Mỗi bộ phận in có thể được điều chỉnh và nới lỏng độc lập để các bộ phận còn lại tiếp tục in.
9. Máy có thể thực hiện các công đoạn cấp cuộn, in ấn, phủ UV, sấy khô tự động bằng tia hồng ngoại, cán màng và cuộn lại trong một lần chạy. Máy có đặc điểm là ứng dụng rộng rãi, tốc độ in nhanh và hiệu quả kinh tế cao. Mực in không gây ô nhiễm môi trường. Vì vậy, đây là máy in lý tưởng cho các loại biểu mẫu kinh doanh, thẻ và nhãn tự dính cao cấp.
Ảnh chụp là: Máy in Flexo LRY-330: 6 màu + 6 máy sấy UV + 6 máy sấy hồng ngoại (Đài Loan, 4.8KW) + băng tải (TÙY CHỌN) + camera CCD (BST, Đức, TÙY CHỌN) + ép nhũ lạnh (TÙY CHỌN) + dẫn hướng giấy (BST, Đức)
Ảnh này là hộp mực tiêu chuẩn, bạn có thể thay thế bằng hộp mực có buồng gạt mực kín và bơm mực.